|
Các sản phẩm sàn gỗ công nghiệp nói chung và sàn gỗ công nghiệp nói riêng đều được sản xuất chủ yếu bằng các nguyên vật liệu thừa tự nhiên (cành cây, rễ cây...) do đó nó có những lợi thế nổi bật như sau:
Tính bền vững: Sàn gỗ công nghiệp có khả năng chịu lực cao, đặc biệt với công nghệ hiện đại đã sản xuất ra các loại gỗ có chất lượng và có kết cấu thuận lợi. Một sản phẩm gỗ thường có kết cấu như sau:

(1) Lớp trên cùng được phủ lớp vật liệu trong suốt, lớp này được ép ở nhiệt độ cao đến mức nóng chảy liền với lớp phim tạo vân nhân tạo của hình ảnh gỗ thiên nhiên, tạo ra lớp phủ bề mặt bền vững chống chầy xước, chống thấm nước với hình thức hấp dẫn.
(2) Lớp sơ gỗ ép mật độ cao HDF có trọng lượng riêng lớn hơn 850kg/m3. Tạo ra lớp đỡ sàn ổn định, chắc chắn.
(3) Lớp dưới cùng là lớp phim tạo sự cân bằng, giúp cho sự ổn định toàn mặt sàn, không bị cong vênh trong môi trường có độ âm cao.
(4) Tất cả các mối ghép giữa các tấm gỗ lát sàn được xử lý bởi chất sáp hoá học nhằm chống ẩm và tác động khắc nhiệt của khí hậu.
Chống mối mọt: Do là sàn gỗ công nghiệp nên trong qúa trình sản xuất các nhà sản xuất đã xử lý ngay hiện tượng mối mọt từ khi tạo phôi gỗ.
Chống cong vênh, co ngót: Do cấu tạo của sàn gỗ công nghiệp gồm 4 lớp (trong đó có lớp trên cùng và đáy) nên sự cân bằng tối ưu đã được tính đến.
Chống biến dạng, chống mất màu.
Chống nồm khi thời tiết ẩm ướt.
Hạn chế trầy xước.
Chịu nhiệt độ cao.
Dễ chùi rửa.
Không bị ảnh hưởng bởi hoá chất thông thường.
Không ảnh hưởng sức khoẻ con người.
Thân thiện với môi trường.
Thi công, lắp đặt đơn giản.
Một số so sánh sàn gỗ công nghiệp với sàn gạch và gỗ tự nhiên.
| Đặc tính sử dụng |
Gạch |
Sàn gỗ công nghiệp |
| Tính phù hợp cao với các công trình cải tạo |
Không |
Có |
| Chống đọng nước khi thời tiết ẩm ướt (trời nồm) |
Không |
Có |
| Chống trơn trượt khi có nước |
Không |
Có |
| Ấm áp vào mùa đông, không lạnh chân |
Không |
Có |
| Hạn chế sự truyền nhiệt |
Không |
Có |
| Chống dẫn điện, an toàn cho người sử dụng |
Không |
Có |
| Chống tác động của các loại hoá chất sử dụng trong gia đình (kiềm, axít...) |
Không |
Có |
| Tính nhanh gọn khi thi công |
Không |
Có |
Gỗ và sàn gỗ công nghiệp
| Đặc tính sử dụng |
Gỗ tự nhiên |
Sàn gỗ công nghiệp |
| Tính phù hợp cao với các công trình cải tạo |
Không |
Có |
| Chống cong vênh, co ngót, nứt, biến dạng |
Không |
Có |
| Chống mối mọt |
Không |
Có |
| Độ bền màu cao (giữ nguyên màu sắc) |
Không |
Có |
| Tính năng chịu mài mòn cao |
Không |
Có |
| Tính chịu nhiệt cao |
Không |
Có |
| Có thể chùi rửa, dùng nước |
Không |
Có |
| Hạn chế trầy xước |
Không |
Có |
| Chống tác động của các loại hoá chất sử dụng trong gia đình (kiềm, axít...) |
Không |
Có |
| Tính nhanh gọn trong thi công |
Không |
Có |
|